trữ tình

Học thuật
Thân thiện
trữ tình

Thơ của ông mang đậm chất trữ tình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc mang tính chất biểu đạt tình cảm, cảm xúc sâu sắc, thường một cách trực tiếp tha thiết: Dùng để chỉ đặc điểm của các tác phẩm nghệ thuật (như thơ ca, nhạc, họa) tập trung vào việc thể hiện thế giới nội tâm, tình cảm của con người.
    • tính chất mềm mại, gợi cảm, đầy tình ý: Dùng để miêu tả phong cách, giọng điệu hoặc đặc điểm của một sự vật, hiện tượng nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thơ Nguyễn Du mang đậm tính chất trữ tình. (Tác phẩm thơ của Nguyễn Du chứa đựng nhiều yếu tố biểu đạt tình cảm sâu sắc.)
    • Bản nhạc trữ tình ấy khiến người nghe xúc động. (Bản nhạc đầy tình cảm ấy khiến người nghe cảm thấy xúc động.)
    • ấy chất giọng trữ tình, ấm áp. ( ấy sở hữu một chất giọng truyền cảm, đầy tình cảm ấm áp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chủ nghĩa trữ tình": Một khuynh hướng, trào lưu hoặc nguyên lý sáng tác trong nghệ thuật đề cao lấy việc biểu hiện tình cảm, cảm xúc chủ quan làm trung tâm.

    • Chủ nghĩa trữ tình trong thơ mới Việt Nam đầu thế kỷ XX rất nét. (Khuynh hướng đề cao cảm xúc cá nhân trong phong trào Thơ mới Việt Nam đầu thế kỷ 20 rất rõ ràng.)
  • "Cái tôi trữ tình": Hình ảnh, tiếng nói thế giới tình cảm của chủ thể sáng tạo (thường nhà thơ) được thể hiện trong tác phẩm.

    • "Cái tôi trữ tình" trong thơ Xuân Diệu rất mãnh liệt khát khao. (Hình ảnh cảm xúc cá nhân của tác giả trong thơ Xuân Diệu rất mãnh liệt đầy khát vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trữ tình hóa (động từ): Hành động làm cho một đối tượng, sự việc mang đậm tính chất trữ tình.

    • Nhà văn đã trữ tình hóa hình ảnh con đường quê. (Nhà văn đã miêu tả hình ảnh con đường quê một cách đầy tình cảm, gợi cảm.)
  • Trữ tình học (danh từ): Bộ môn nghiên cứu về thơ trữ tình lý thuyết trữ tình.

Từ đồng nghĩa
  • Trực cảm: (thiên về) cảm nhận trực tiếp bằng tình cảm.
  • Đa cảm: giàu cảm xúc, dễ xúc động (thường mang sắc thái hơi yếu đuối).
  • Nội tâm: thuộc về thế giới bên trong, tâm tư tình cảm.
Từ trái nghĩa
  • Tự sự: thiên về kể chuyện, tường thuật sự việc.
  • Sử thi: thiên về miêu tả những sự kiện, chiến công anh hùng mang tầm vóc cộng đồng, dân tộc.
  • Kịch tính: mang tính chất của kịch, đầy mâu thuẫn, xung đột hành động.
Các cụm từ liên quan
  • Thơ trữ tình: Thể loại thơ tập trung biểu hiện thế giới chủ quan, tình cảm, cảm xúc của cái tôi trữ tình.

    • "Sóng" của Xuân Quỳnh một bài thơ trữ tình tiêu biểu. ("Sóng" của Xuân Quỳnh một bài thơ tiêu biểu thuộc thể loại biểu đạt tình cảm.)
  • Chất trữ tình: Đặc điểm, tính chất trữ tình trong một tác phẩm hoặc hiện tượng.

    • Dòng sông quê hương trong trang văn của ông đầy chất trữ tình. (Dòng sông quê hương được miêu tả trong văn của ông rất đỗi gợi cảm đầy tình ý.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "trữ tình" thường không xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt, chủ yếu được dùng như một thuật ngữ văn học hoặc tính từ miêu tả.)

trữ tình

Thơ của ông mang đậm chất trữ tình.

  1. Nói nghệ thuật nặng về tả tình cảm của con người : Tính chất trữ tình của thơ Nguyễn Du.

Từ gần giống

Từ chứa "trữ tình"